Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Peso Dominica hôm nay

Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Peso Dominica cho thấy 1 Peso Cuba có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Peso Dominica. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CUC = DOP

Cập nhật
Peso Cuba có thể chuyển đổi 1 CUC = Peso Dominica 61.282429 DOP
+0.14% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Căn giữa
Thấp nhất RD$61.203076 Hiện tại RD$61.282429 Cao nhất RD$61.33
Nguồn: Currency Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Peso Dominica

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CUC sang DOP trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CUC/DOP

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CUC sang DOP.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
61.282429 DOP
2026-10-15
24 giờ qua
+0.082799 DOP
+0.14%
7 ngày qua
+1.042495 DOP
+1.73%
30 ngày qua
+2.377817 DOP
+4.04%
1 năm qua
-2.034238 DOP
-3.21%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
53/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
57.842502
Hôm nay
61.282429
Cao nhất
64.375727
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-2.34%
Tháng 11
+0.88%
Tháng 12
-0.54%
Tháng 1
-4.82%
Tháng 2
-0.61%
Tháng 3
-1.45%
Tháng 4
-1.37%
Tháng 5
+2.14%
Tháng 6
-2.65%
Tháng 7
+1.92%
Tháng 8
+1.20%
Tháng 9
+3.01%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CUC/DOP trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CUC sang DOP.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 61.7020714 DOP
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CUC giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 54.95806037 DOP
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
52.75351 – 57.85 DOP
Năm ổn định -1.96%
2023
Tỷ giá trung bình 55.99254139 DOP
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
54.042019 – 58.106828 DOP
CUC tăng giá +3.29%
2024
Tỷ giá trung bình 59.43839496 DOP
Vị trí: 66/100
Phạm vi hàng năm
57.947745 – 61.107937 DOP
CUC tăng giá +5.07%
2025
Tỷ giá trung bình 61.7020714 DOP
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
58.678522 – 64.375727 DOP
CUC tăng giá +3.24%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 60.09532444 DOP
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
57.842502 – 63.788728 DOP
CUC giảm giá -2.87%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.