Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Somoni Tajikistan đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 TJS = STD
Cập nhật
1
TJS
=
2,419.07
STD
+0.02% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 TJS = Db2,419.07 STD
Tỷ giá nghịch đảo
1 STD = SM0.00041338 TJS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
Db2,414.79
Hiện tại
Db2,419.07
Cao nhất
Db2,419.07
Nguồn:
Currency Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Dobra São Tomé và Príncipe
Theo dõi xu hướng tỷ giá của TJS sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/STD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 TJS sang STD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2,419.07 STD
2026-10-15
24 giờ qua
+0.441401 STD
+0.02%
7 ngày qua
+3.235475 STD
+0.13%
30 ngày qua
+2.450221 STD
+0.10%
1 năm qua
-1.658597 STD
-0.07%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
91/100
Thấp nhất
2,316.45 Hôm nay
2,419.07 Cao nhất
2,429.67
2,316.45 Hôm nay
2,419.07 Cao nhất
2,429.67
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.43%
Tháng 11
-0.11%
Tháng 12
-1.01%
Tháng 1
-0.95%
Tháng 2
-0.84%
Tháng 3
+1.91%
Tháng 4
+1.63%
Tháng 5
-0.12%
Tháng 6
+0.55%
Tháng 7
-0.22%
Tháng 8
+0.11%
Tháng 9
+0.04%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/STD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 TJS sang STD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 2,405.99 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2,040.96 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1,639.34
–
2,398.27
STD
Năm biến động
+19.52%
2023
Tỷ giá trung bình
2,092.42 STD
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
2,024.03
–
2,279.33
STD
Năm biến động
-9.23%
2024
Tỷ giá trung bình
2,066.65 STD
Vị trí: 7/100
Phạm vi hàng năm
2,020.99
–
2,126.17
STD
Năm ổn định
+0.69%
2025
Tỷ giá trung bình
2,243.62 STD
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
2,006.07
–
2,429.67
STD
Năm biến động
+17.95%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2,405.99 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2,316.45
–
2,427.41
STD
Năm ổn định
+0.34%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.