Tỷ giá Lek Albania sang Dinar Serbia hôm nay
Tỷ giá Lek Albania sang Dinar Serbia cho thấy 1 Lek Albania đổi được bao nhiêu Dinar Serbia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ALL = RSD
Cập nhật
1
ALL
=
1.28727478
RSD
+0.27% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ALL = Дин.1.28727478 RSD
Tỷ giá nghịch đảo
1 RSD = L0.77683492 ALL
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
Дин.1.28110202
Hiện tại
Дин.1.28727478
Cao nhất
Дин.1.29453096
Nguồn:
Currency Rates mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Lek Albania sang Dinar Serbia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ALL sang RSD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ALL/RSD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ALL sang RSD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.28727478 RSD
2026-10-15
24 giờ qua
+0.003443 RSD
+0.27%
7 ngày qua
+0.007697 RSD
+0.60%
30 ngày qua
+0.009188 RSD
+0.72%
1 năm qua
+0.078348 RSD
+6.48%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
92/100
Thấp nhất
1.20138216 Hôm nay
1.28727478 Cao nhất
1.29453096
1.20138216 Hôm nay
1.28727478 Cao nhất
1.29453096
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.03%
Tháng 11
-0.25%
Tháng 12
+0.08%
Tháng 1
+0.43%
Tháng 2
-0.10%
Tháng 3
+0.68%
Tháng 4
+0.04%
Tháng 5
+1.33%
Tháng 6
+0.68%
Tháng 7
+1.06%
Tháng 8
+0.60%
Tháng 9
+0.48%
Tháng 10
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ALL/RSD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ALL sang RSD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 1.26339445 RSD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · ALL tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.98804554 RSD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.92993809
–
1.07653561
RSD
Năm biến động
+5.36%
2023
Tỷ giá trung bình
1.08014345 RSD
Vị trí: 33/100
Phạm vi hàng năm
0.98790037
–
1.17344732
RSD
Năm biến động
+10.68%
2024
Tỷ giá trung bình
1.16340216 RSD
Vị trí: 64/100
Phạm vi hàng năm
1.12236049
–
1.20729715
RSD
ALL tăng giá
+5.85%
2025
Tỷ giá trung bình
1.19720879 RSD
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
1.1538671
–
1.2189069
RSD
Năm ổn định
+1.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.26339445 RSD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.20138216
–
1.29453096
RSD
ALL tăng giá
+6.18%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.